Wednesday, April 16, 2008

MP3 TIẾNG BA LAN MỖI NGÀY 10/ C 350-C400


351 Ona była w kuchni jedenaście minut temu.
11 phút trước đây, cô ta có mặt trong bếp.

352 To nie było trudne.
Điều này không khó.

353 Nie było ciemno minutę temu.
1phút trước đây trời không tối.

354 Nie byliśmy zainteresowani biologią.
Chúng tôi không thích thú với môn sinh vật.

355 Nie byliśmy szczęśliwi dwadzieścia lat temu.
20 năm trước đây , chúng tôi đã không hạnh phúc.

356 Nie byliście ważnymi osobami trzy miesiące temu.
3 tháng trước đây, các anh không phải là những người quan trọng.


357 Nie byliście głupi we środę.
Trong ngày thứ Tư, các anh đã không ngu ngốc.

358 Oni nie byli taksówkarzami sześć lat temu.
6 năm cách đây, họ không phải là những tài xế taxi.

359 One nie były zdziwione.
Các bà ấy không ngạc nhiên.

360 Poszedłem rano do szkoły.
Vào buổi sáng tôi đã đi đến trường.

361 Kiedy poszedłem do szkoły?
Tôi đã đi học khi nào ?

362 Nie poszedłem do szkoły wieczorem.
Vào buổi tối, tôi đã khôn đến trường.

363 Ty napisałaś ten list wczoraj.
Ngày hôm qua chị đã không viết thư này.

364 Kiedy napisałeś ten list?
Anh đã viết thư này khi nào ?

365 Ty nie napisałeś tego listu w zeszłym tygodniu.
Tuần trước anh đã không viết lá thư này.

366 On przeczytał tę książkę dwie godziny temu.
Anh ta đã đọc sách 2 giờ trước đây.

367 Kiedy on przeczytał naszą książkę?
Anh ta đã đọc sách của chúng ta khi nào ?

368 On nie przeczytał gazety w poniedziałek.
Vào ngày thứ Hai, anh ta không đọc báo.

369 Ona dzisiaj wstała o siódmej rano.
Hôm nay cô ta đã thức dậy lúc 7 giờ sáng.

370 O której godzinie ona dzisiaj wstała?
Mấy giờ cô ta thức dậy ?

371 Ona nie wstała o czwartej rano.
Cô ta đã không thức dậy lúc 4 giờ sáng.

372 Twoja odpowiedź zdziwiła mnie.
Câu trả lời của bạn đã không tôi ngạc nhiên.

373 Czy nasza odpowiedź zdziwiła ich?
Câu trả lời chúng ta có làm họ ngạc nhiên không ?

374 Wasza odpowiedź nie zdziwiła jej.
Câu trả lời các anh đã không làm cô ấy ngạc nhiên.

375 On dostał trudne ćwiczenie wczoraj.
Hôm qua anh ấy đã nhận một bài tập khó.

376 Jakie ćwiczenie on dostał w niedzielę?
Ngày chủ nhật anh ấy đã nhận bài tập thế nào ?

377 On nie dostał trudnego ćwiczenia w piątek.
Anh ấy đã không nhận bài tập khó vào ngày thứ Sáu.

378 Ona przyszła do nas o ósmej wieczorem.
Lúc 8 giờ tối cô ấy đã đến với chúng tôi.

379 O której godzinie ona przyszła do was?
Mấy giờ cô ta đã đến với các anh ?

380 Ona nie przyszła do mnie we wtorek.
Vào thứ Ba cô ta không đến với tôi.

381 Daliśmy naszej babci prezent wczoraj.
Hôm qua, chúng tôi tặng bà chúng tôi một món quà.

382 Co daliśmy naszej babci w sobotę?
Thứ Bảy chúng ta biếu bà chúng ta cái gì ?

383 Nasza babcia była zachwycona w sobotę.
Bà chúng ta sung sướng vào thứ Bảy

384 Nakrzyczeliście na nasze dziecko wczoraj.
Hôm qua các anh đã la con chúng tôi.

385 Dlaczego nakrzyczeliście na naszego syna?
Tại sao cac anh la con trai chúng tôi ?

386 Nasi sąsiedzi nie nakrzyczeli na naszą córkę w zeszłym tygodniu.
Tuần trước hàng xóm chúng tôi không la con gái chúng tôi.

387 Oni zapomnieli moje imię.
Họ quên tên của tôi.

388 Kto zapomniał moje imię?
Ai quên tên của tôi ?

389 Czy on zapomniał swoje imię?
Có phải anh ta quên tên của anh ta không ?

390 Kto był twoim nauczycielem?
Ai là thấy giáo của bạn ?

391 Oni wypili nasze mleko rano.
Buổi sáng họ đã uống hết sữa chúng tôi.

392 Kto wypił nasze mleko wczoraj?
Hôm qua ai uống hết sữa chúng ta ?

393 Czy Paweł i Andrzej wypili mleko Agnieszki?
Có phải Paweł and Andrzej uống sữa của Agnieszka không?

394 Z kim poszedłeś do kina wczoraj?
Hôm qua anh đã xem xinê với ai ?

395 O której godzinie zacząłeś pracę w poniedziałek?
Thứ Hai mấy giờ anh bắt đầu làm việc ?

396 Nie zjadłem tego jabłka rano, ale zjem go wieczorem.
Tôi đã không ăn táo vào buổi sáng, nhưng tôi sẽ ăn nó vào buổi tối.

397 Nie byliśmy zmęczeni rano, ale będziemy zmęczeni wieczorem.
Buổi sáng chúng tôi không mệt , nhưng chúng tôi sẽ mệt vào buổi tối.

398 Nie nauczyłem się nieregularnych czasowników w niedzielę, ale nauczę się ich w poniedziałek.
Tôi đã không học động từ bất qui tắc vào ngày chủ nhật, nhưng sẽ học chúng vào gay thứ Hai.

399 Nie byłem mądry, ale będę mądry.
Tôi đã không thong minh, nhưng tôi sẽ sáng suốt.

400 Kto napisał tę ciekawą książkę?
Ai đã viết cuốn sách lý thú này ?


Đọc thêm!

Friday, February 29, 2008

MP3 TIẾNG BALAN MỖI NGÀY 09/ C300 - C350



301 Kto będzie jej mężem? /
Ai sẽ là chồng của tôi ?

302 Nigdy nie będę głodny. /
Tôi sẽ không bao giờ đói.

303 Ona nigdy z nim nie zatańczy. /
Cô ấy sẽ không bao giờ nhảy với anh ta.

304 Zawszę będę cię kochać. /
Em sẽ luôn luôn yêu anh.

305 On zawsze będzie zmęczony. /
Anh ta sẽ luôn luôn mệt mỏi.

306 Wszyscy nasi uczniowie będą szczęśliwi. /
Tất cả các học sinh của Cheng tôi sẽ hạnh phúc.

307 Byłem głupi. /
Tôi đã ngu ngốc.

308 Byłam głodna rano. /
Sáng nay em đã đói bụng.

309 Byłeś moim przyjacielem. /
Anh là bạn của tôi.

310 Byłaś jego dziewczyną. /
Em là bạn gái của anh ta.

311 On był w Afryce 10 lat temu. /
Anh ta đã ở Châu Phi cách đây 10 năm.

312 On był naszym sąsiadem w zeszłym roku. /
Trong năm ngóai anh ta đã là hàng xóm của tôi.

313 Ona była piękna i młoda. /
Cô ấy đã từng đẹp và trẻ.

314 Ona była w ogrodzie o siódmej. /
Lúc 8 giờ cô ấy ở trong vườn.

315 Było ciemno o ósmej. /
Trời tối lúc 8 giờ.

316 Wczoraj było zimno. /
Ngày hôm qua trời lạnh.

317 Byliśmy zmęczeni wieczorem. /
Chúng tôi đã mệt mỏi vào buổi tối.

318 Byliśmy dobrymi przyjaciółmi 80 lat temu. /
Chúng ta là những người bạn tốt 8 năm cách đây.

319 Byliście dziećmi wtedy. /
Lúc ấy các anh còn nhỏ.

320 Byliście szczęśliwi wczoraj. /
Hôm qua các anh thật hạnh phúc.

321 Oni byli dobrymi żeglarzami. /
Họ đã là những người thủy thủ giỏi.

322 One były w kuchni po południu. /
Họ đạ ở trong nhà bếp sau buổi trưa.

323 Czy byłem nieszczęśliwy w poniedziałek? /
Vào ngày thứ hai tôi đã không hạnh phúc phải không ?

324 Czy byłeś ogrodnikiem pięć lat temu? /
Có phải 5 năm trước anh đã là người làm vườn phải không ?

325 Czy byłaś fryzjerką dwa lata temu? /
Có phải 2 năm trước đây chị là thợ uốn tóc phải không ?

326 Czy on był stolarzem w zeszłym roku? /
Có phải năm ngóai anh ấy là thợ mộc phải không ?

327 Czy on był twoim przyjacielem dawno temu? /
Có phải từ lâu anh ấy là bạn của anh ?

328 Czy ona była piękna dawno temu? /
Có phải từ lâu cô ta đẹp phải không ?

329 Czy było ciemno o czwartej? /
Có phải lúc 5 giờ trời tối phải không ?

330 Czy było zimno wczoraj? /
Có phải hôm qua trời tối phải không ?

331 Czy byliśmy podekscytowani dwa dni temu? /
Có phải 2 ngày trước đây chúng ta phấn khởi phải không ?

332 Czy byliśmy razem w niedzielę? /
Trong ngày chủ nhật Chúng ta ở chung với nhau phải không ?

333 Czy byliście głodni trzy godziny temu? /
Có phải 3 giờ cách đây các anh đói phải không ?

334 Czy oni byli smutni tydzień temu? /
Có phải tuần trước họ buồn phải không ?

335 Czy one były miłe wczoraj? /
Có phải hôm qua họ dễ thương không ?

336 Kiedy byłem nieostrożny? /
Tôi đã bất cẩn khi nào ?

337 Kiedy byłeś szczęśliwy? /
Anh đã từng hạnh phúc khi nào ?

338 Kiedy ona była piękna? /
Cô ta đã từng đẹp khi nào ?

339 Kiedy było niebezpiecznie? /
Đã nguy hiểm lúc nào ?

340 Dlaczego byliśmy ostrożni? /
Tại Sao Cheng ta đã cẩn thận ?

341 Dlaczego byliście zdziwieni dwie minuty temu? /
Tại sao 2 phút cách đây các anh ngạc nhiên ?

342 Dlaczego oni byli zainteresowani fizyką siedemnaście miesięcy temu? /
Tại sao 17 tháng trước đây họ vui thích với môn vật lý ?

343 O której godzinie one były gotowe? /
Mấy giờ họ đã sẵn sàng ?

344 Nie byłem wtedy zdziwiony. /
Lúc ấy tôi đã ngạc nhiên.

345 Nie byłem stary trzydzieści lat temu. /
30 năm trước tôi không già.

346 Nie byłeś ważną osobą wtedy. /
Lúc ấy anh không phải là người quan trọng.

347 Nie byłaś moją najlepszą przyjaciółką rok temu. /
Năm trước chị không phải là người bạn tốt nhất.

348 On nie był smutny wczoraj. /
Ngày hôm qua anh ta không buồn.

349 On nie był zdziwiony wtedy. /
Lúc ấy anh ta không ngạc nhiên.

350 Ona nie była dobrą kucharką w zeszłym roku. /
Năm ngóai cô ta nấu ăn không ngon.

Đọc thêm!

Wednesday, February 27, 2008

MP3 TIẾNG BALAN MỖI NGÀY 08/ C251-C300



251 Dlaczego to będzie niebezpieczne? /
Tại sao cái đó sẽ nguy hiểm ?

252 Kiedy będzie ciemno? /
Khi nào trờ tối ?

253 Czy my będziemy zmęczeni? /
Có phải Cheng ta sẽ mệt không ?

254 Kiedy będziemy silni? /
Khi nào chúng tôi sẽ khỏe mạnh ?

255 Dlaczego będziemy zmęczeni? /
Tại Sao chúng ta sẽ mệt ?

256 Czy będziecie zadowoleni? /
Các anh sẽ hài lòng phải không ?

257 Kiedy będziecie zainteresowani biologią? /
Khi nào các anh sẽ thích thú với môn sinh vật ?

258 Kiedy będziecie zmęczeni? /
Khi nnào các anh sẽ mệt?

259 Czy oni będą ogrodnikami? /
Các anh sẽ trở thành những người làm vườn phải không ?

260 Kiedy oni będą ostrożni? /
Khi nào các anh sẽ cẩn thận.

261 Dlaczego oni będą zadowoleni? /
Tại Sao họ sẽ hài lòng ?

262 Pójdę jutro do kina. /
Ngày mai tôi sẽ đi xem xinê.

263 On przeczyta tę książkę w poniedziałek. /
Anh ấy sẽ đọc cuốn sách này vào thứ hai.

264 Ona zatańczy z nim dziś wieczorem. /
Tối nay cô ấy sẽ nhảy với anh ta.

265 Będzie ciemno o ósmej. /
Lúc 8 giờ trời sẽ tối.

266 Nauczymy się mówić po polsku. /
Chúng tôi sẽ học tiếng Balan.

267 Oni pojadą za granicę we wtorek. /
Họ sẽ đi nước ngòai vàothứ ba.

268 Jan kupi nowy samochód we czwartek. /
Jan sẽ mua xe ôtô mới vào ngày thứ năm.

269 Kasia odwiedzi swoją przyjaciółkę we wtorek. /
Kasia sẽ thăm bạn của cô ấy vào ngày thứ ba.

270 Marek i Paweł nauczą się nowych słówek. /
Marek và Paweł sẽ học những từ mới.

271 Czy on zatańczy ze mną dziś wieczorem? /
Tối nay có phải anh ta sẽ nhảy với Ti không ?

272 Kupię ci psa. /
Tôi sẽ mua cho anh một con chó.

273 Czy przyjdziesz do mnie jutro? /
Có phải ngày mai anh sẽ đến chổ tôi không ?

274 Nie będę ogrodnikiem. /
Tôi sẽ không trở thành người làm vườn.

275 Nie zatańczę z nią. /
Tôi sẽ không nhảy với cô ta.

276 Nie będę zmęczony. /
Tôi sẽ không mệt.

277 On nie przeczyta tej nowej książki. /
Anh ấy sẽ không đọc cuốn sách mới này.

278 On nie będzie stolarzem. /
Anh ấy sẽ không trở thành thợ mộc.

279 Ona nie będzie jego dziewczyną. /
Cô ấy sẽ không phải là bạn gái của tôi.

280 Ona nie pójdzie do kina z nimi. /
Cô ấy sẽ không đi xem xinê với họ.

281 Ona nie będzie zadowolona. /
Cô ấy sẽ không hài lòng.

282 Nie będzie ciemno o piątej. /
Trời sẽ tối lúc 5 giờ.

283 Nie napiszemy tego listu. /
Chúng tôi sẽ không viết lá thư này.

284 Nie będziemy przyjaciółmi. /
Chúng tôi sẽ không phải là bạn bè.

285 Nie zobaczycie mnie. /
Các anh sẽ không thấy tôi.

286 Nie wstaniecie o piątej rano. /
Các anh sẽ không thức dậy lúc 5 giờ sáng.

287 Oni nie będą sąsiadami. /
Họ sẽ không phải là hàng xóm với nhau.

288 One nie przeczytają tej gazety. /
Các bà ấy sẽ không đọc tờ báo này.

289 Oni nie będą ostrożni. /
Họ sẽ không cẩn thận.

290 Będę szczęśliwa, a ty będziesz nieszczęśliwa. /
Em sẽ hạnh phúc và chị sẽ không hạnh phúc.

291 Pójdę z nim do kina, a ty zostaniesz w domu. /
Tôi sẽ đi xem xinê với anh ta, còn chị sẽ ở nhà.

292 Kiedy ten chłopiec przyjdzie do niej? /
Lúc nào chàng trai này sẽ đến gặp cô ấy ?

293 Mój syn zje ich jabłka. /
Con trai tôi sẽ ăn những trái táo của họ.

294 Z kim zatańczysz? /
Bạn sẽ nhảy với ai ?

295 Z kim pójdziesz do kina? /
Bạn sẽ đi xem xinê với ai ?

296 Do kogo pójdziesz? /
Anh sẽ đến gặp ai ?

297 Czym twoje dziecko będzie się interesować? /
Đứa trẻ của bạn sẽ tych thú cái gì ?

298 Kto będzie pierwszy? /
Ai sẽ dứng nhất ?

299 Kto pójdzie ze mną do kina? /
Ai đi xem xinê với tôi ?

300 Kto napisze ten list? /
Ai sẽ viết thư này ?

Đọc thêm!

MP3 TIẾNG BALAN MỖI NGÀY 07 C201- C250



201 On chodzi z nią do kina w każdą sobotę. /
Trong mỗi ngày thứ 7, anh ta đi xem xinê với cô ấy.

202 Czy ją kochasz? /
Có phải anh ta yêu cô ấy không ?

203 To jest dla nas. /
Cái này dành cho chúng ta.

204 Chodź z nami! /
Hãy đến với chúng tôi!

205 On rozmawia z nią o nas. /
Anh ta nói chuyện với cô ấy về chúng tôi.

206 Kto nas lubi? /
Ai thích chúng tôi ?

207 Kto nas nie kocha? /
Ai không yêu chúng tôi ?

208 My was lubimy. /
Chúng tôi thích các anh.

209 Oni was nie lubią. /
Họ không thích các bạn.

210 To jest dla nich. /
Cái này dành cho họ.

211 Kto ich lubi? /
Ai thích họ ?

212 Kto idzie z nimi do kina? /
Ai đi xem xinê với họ ?

213 On chce z nimi pracować. /
Anh ấy muốn làm việc với họ.

214 Spojrzeliśmy na nich. /
Chúng tôi đã nhìn họ.

215 Będę szczęśliwy. /
Tôi sẽ hạnh phúc.

216 Będę żeglarzem. /
Tôi sẽ là thủy thủ.

217 Będę dobrym stolarzem. /
Tôi sẽ là thợ mộc tốt.

218 Będziesz moim mężem. /
Anh là người chồng tốt của tôi.

219 Będziesz jej sąsiadem. /
Anh sẽ là người hang xóm của cô ta.

220 Będziesz ich nauczycielem. /
Anh sẽ là thầy giáo của họ.

221 On będzie piłkarzem. /
Anh ta sẽ trở Thant cầu thủ.

222 On będzie żołnierzem. /
Anh ấy sẽ trở thành người lính.

223 On będzie moim przyjacielem. /
Anh ấy sẽ trở Thant bạn của tôi.

224 Ona będzie moją dziewczyną. /
Cô ấy sẽ là bạn gái của tôi.

225 Ona będzie piękną kobietą. /
Cô ấy sẽ là một người phụ nữ đẹp.

226 Ona będzie głodna. /
Cô ấy sẽ đói bụng.

227 Jutro będzie sobota. /
Ngày mai sẽ là ngày thứ 7.

228 Będzie zimno. /
trời sẽ lạnh.

229 To będzie trudne. /
Điều này sẽ trở nên khó khăn.

230 Będziemy krawcami. /
Chúng tôi sẽ trở thành thợ may.

231 Będziemy dobrymi przyjaciółmi. /
Chúng tôi sẽ trở thành người bạn tốt.

232 Będziemy smutni. /
Chúng tôi sẽ buồn.

233 Będziecie naszymi przyjaciółmi. /
Các anh sẽ là bạn của chúng tôi.

234 Będziecie dobrymi kierowcami. /
Các bạn sẽ là những người tài xế giỏi.

235 Będziecie ich sąsiadami. /
Các anh sẽ là những ngừơi hàng xóm của họ.

236 Oni będą naszymi nauczycielami./
Họ sẽ trở thành thầy giáo của chúng tôi.

237 One będą dobrymi kucharkami. /
Họ sẽ trở thành những bà nấu ăn ngon.

238 Oni będą dobrymi mężami. /
Họ sẽ trở thành những người chồng tốt.

239 Czy ja będę twoim przyjacielem? /
Có phải tôi sẽ là bạn của anh không ?

240 Czy będziesz jej chłopakiem? /
Có phải anh sẽ là bạn trai của cô ấy không ?

241 Czy będziesz jego sąsiadem? /
Có phải bạn là hàng xóm của anh ấy không ?

242 Czy będziesz moim przyjacielem? /
Có phải anh là bạn của tôi không ?

243 Kiedy będziesz w Anglii? /
Khi nào bạn sẽ đến nước Anh ?

244 O której godzinie będziesz głodny? /
Mấy giờ bạn sẽ đói bụng ?

245 Czy on będzie dobrym studentem? /
Có phải anh ấy là một sinh viên giỏi ?

246 Kiedy on będzie szczęśliwy?/
Khi nào anh ấy sẽ hạnh phúc ?

247 Dlaczego on będzie smutny?
Tại Sao anh ấy sẽ buồn ?

248 Czy ona będzie brzydka? /
Có phải cô ta sẽ trở nên xấu xí ?

249 Czy ona będzie zainteresowana fizyką? /
Có phải cô ta sẽ tych thú môn vật lý ?

250 Kiedy ona będzie ostrożna? /
Khi nào cô ấy sẽ cẩn thận ?

Đọc thêm!

MP3 TIẾNG BA LAN MỖI NGÀY 06/C151-C200


151 Skąd jesteś? /
Anh từ đâu đến ?

152 Skąd oni są? /
Họ đến từ đâu ?

153 Skąd jest ten czarny kot? /
Con mèo đen này từ đâu đến ?

154 Skąd są twoi mężowie? /
Những ông chồng của bạn đến từ đâu ?

155 Gdzie jest ich dom? /
Nhà của họ ở đâu ?

156 Kto jest ojcem Roberta? /
Cha của Robert là ai ?


157 Kto jest matką Beaty? /
Mẹ của Beata là ai ?

158 On ma brzydką siostrę. /
Anh ta có một người em gái xấu

159 Kto to jest? /
Người này là ai ?

160 On jest jej mężem. /
Anh ta là chồng của cô ấy.

161 Ta kobieta jest jego żoną. /
Người phụ nữ này là vợ của anh ta.

162 Jesteście lekarzami./
Các anh là những bác sĩ.

163 Codziennie uczę się jedno słówko. /
mỗi ngày tôi học một từ vựng.

164 Czy jadasz mięso? /
Anh ăn thịt phải không ?

165 Czy w kuchni są jakieś kwiaty? /
Trong nhà bếp có một vài cánh hoa phải không ?

166 Czy w pokoju są jakieś żółte krzesła? /
Trong phòng có một vài cái ghế màu vàng phải không ?

167 Czy w sypialni jest komputer? /
Trong phòng ngủ có một máy vi tính phải không ?

168 Czy są jakieś radia w ogrodzie? /
Trong vườn có vài cái radiô phải không ?

169 Jakiego koloru jest twoje jabłko? /
Trái táo của anh màu gì ?

170 Jakiego koloru jest ten dywan? /
Tấm thảm này màu gì ?

171 Jakiego koloru są twoje oczy? /
Mắt của anh màu gì ?

172 Jan i Jadwiga mieszkają w starym domu w polskiej wiosce. /
Jan và Jadwiga sống trong căn nhà cũ trong một ngôi làng người Ba lan.

173 Lubię jeść mięso. /
Tôi thích ăn thịt.

174 Oni są szczęśliwi. /
Họ hạnh phúc.

175 Kiedy zwykle zaczynasz pracę? /
Anh luôn luôn bắt đầu làm việc khi nào ?

176 Kiedy on zwykle kończy pracę w piątki? /
Ngày thứ 6 anh ta ta nghỉ việc lúc nào ?

177 On nie pracuje w niedziele. /
Anh ta không làm việc trong ngày chủ nhật.

178 Dlaczego pracujesz w domu? /
Tại sao anh làm việc tại nhà ?

179 Pracujesz w domu, ponieważ nie lubisz wychodzić. /
Bạn làm việc tại nhà, bỡi vì bạn không thích đi ra ngòai.

180 Ile kosztują te brązowe koperty? /
Những cái thư màu nâu này giá bao nhiêu ?

181 Ile kosztuje ten duży samochód? /
Chiếc xe hơi to này giá bao nhiêu ?

182 Ile kosztuje to czarne pióro? /
Chiếc bút máy màu đen này giá bao nhiêu ?

183 Czy jego piękna żona jest sekretarką jego dobrego przyjaciela? /
Có phải cô vợ xinh đẹp của anh ấy là thư ký của người bạn tốt anh ấy ?

184 Mój samochód nie jest nowy, ale moja żona jest młoda. /
Chiếc xe hơi của tôi không mới, nhưng vợ tôi thì trẻ.

185 Chcę iść do domu. /
Tôi muốn đi về nhà.

186 Czy chcesz zjeść to jabłko? /
Có phải anh muốn ăn trái táo này không ?

187 On nie chce spać. /
Anh ấy không muốn ngủ.

188 Kto chce iść ze mną do kina? /
Ai muốn đi xem xinê với tôi.

189 Zatańcz ze mną! /
Hãy nhảy với tôi nhé!

190 Chodź ze mną! /
Hãy đến với tôi nhé!

191 Słuchaj mnie! /
Hãy lắng nghe tôi !

192 Lubię cię. /
Hãy lắng nghe tôi.

193 Nie pójdę z tobą jutro do kina. /
Ngày mai tôi không đi xem xinê với bạn.

194 To jest dla ciebie. /
Cái này cho anh.

195 Kto go lubi? /
Ai thích anh ấy ?

196 Paweł go nie lubi.
Paweł không thích anh ấy.

197 Chcę spędzić ten weekend z nim. /
Tuần này tôi muốn ở với anh ta.

198 To nie jest dla niej. /
Cái này không phải dành cho cô ấy.

199 Kto jej nie lubi? /
Ai không thích cô ấy ?

200 Idę z nią do kina. /
Tôi đi xem phim với cô ấy.


Đọc thêm!

Sunday, February 3, 2008