201 On chodzi z nią do kina w każdą sobotę. /
Trong mỗi ngày thứ 7, anh ta đi xem xinê với cô ấy.
202 Czy ją kochasz? /
Có phải anh ta yêu cô ấy không ?
203 To jest dla nas. /
Cái này dành cho chúng ta.
204 Chodź z nami! /
Hãy đến với chúng tôi!
205 On rozmawia z nią o nas. /
Anh ta nói chuyện với cô ấy về chúng tôi.
206 Kto nas lubi? /
Ai thích chúng tôi ?
207 Kto nas nie kocha? /
Ai không yêu chúng tôi ?
208 My was lubimy. /
Chúng tôi thích các anh.
209 Oni was nie lubią. /
Họ không thích các bạn.
210 To jest dla nich. /
Cái này dành cho họ.
211 Kto ich lubi? /
Ai thích họ ?
212 Kto idzie z nimi do kina? /
Ai đi xem xinê với họ ?
213 On chce z nimi pracować. /
Anh ấy muốn làm việc với họ.
214 Spojrzeliśmy na nich. /
Chúng tôi đã nhìn họ.
215 Będę szczęśliwy. /
Tôi sẽ hạnh phúc.
216 Będę żeglarzem. /
Tôi sẽ là thủy thủ.
217 Będę dobrym stolarzem. /
Tôi sẽ là thợ mộc tốt.
218 Będziesz moim mężem. /
Anh là người chồng tốt của tôi.
219 Będziesz jej sąsiadem. /
Anh sẽ là người hang xóm của cô ta.
220 Będziesz ich nauczycielem. /
Anh sẽ là thầy giáo của họ.
221 On będzie piłkarzem. /
Anh ta sẽ trở Thant cầu thủ.
222 On będzie żołnierzem. /
Anh ấy sẽ trở thành người lính.
223 On będzie moim przyjacielem. /
Anh ấy sẽ trở Thant bạn của tôi.
224 Ona będzie moją dziewczyną. /
Cô ấy sẽ là bạn gái của tôi.
225 Ona będzie piękną kobietą. /
Cô ấy sẽ là một người phụ nữ đẹp.
226 Ona będzie głodna. /
Cô ấy sẽ đói bụng.
227 Jutro będzie sobota. /
Ngày mai sẽ là ngày thứ 7.
228 Będzie zimno. /
trời sẽ lạnh.
229 To będzie trudne. /
Điều này sẽ trở nên khó khăn.
230 Będziemy krawcami. /
Chúng tôi sẽ trở thành thợ may.
231 Będziemy dobrymi przyjaciółmi. /
Chúng tôi sẽ trở thành người bạn tốt.
232 Będziemy smutni. /
Chúng tôi sẽ buồn.
233 Będziecie naszymi przyjaciółmi. /
Các anh sẽ là bạn của chúng tôi.
234 Będziecie dobrymi kierowcami. /
Các bạn sẽ là những người tài xế giỏi.
235 Będziecie ich sąsiadami. /
Các anh sẽ là những ngừơi hàng xóm của họ.
236 Oni będą naszymi nauczycielami./
Họ sẽ trở thành thầy giáo của chúng tôi.
237 One będą dobrymi kucharkami. /
Họ sẽ trở thành những bà nấu ăn ngon.
238 Oni będą dobrymi mężami. /
Họ sẽ trở thành những người chồng tốt.
239 Czy ja będę twoim przyjacielem? /
Có phải tôi sẽ là bạn của anh không ?
240 Czy będziesz jej chłopakiem? /
Có phải anh sẽ là bạn trai của cô ấy không ?
241 Czy będziesz jego sąsiadem? /
Có phải bạn là hàng xóm của anh ấy không ?
242 Czy będziesz moim przyjacielem? /
Có phải anh là bạn của tôi không ?
243 Kiedy będziesz w Anglii? /
Khi nào bạn sẽ đến nước Anh ?
244 O której godzinie będziesz głodny? /
Mấy giờ bạn sẽ đói bụng ?
245 Czy on będzie dobrym studentem? /
Có phải anh ấy là một sinh viên giỏi ?
246 Kiedy on będzie szczęśliwy?/
Khi nào anh ấy sẽ hạnh phúc ?
247 Dlaczego on będzie smutny?
Tại Sao anh ấy sẽ buồn ?
248 Czy ona będzie brzydka? /
Có phải cô ta sẽ trở nên xấu xí ?
249 Czy ona będzie zainteresowana fizyką? /
Có phải cô ta sẽ tych thú môn vật lý ?
250 Kiedy ona będzie ostrożna? /
Khi nào cô ấy sẽ cẩn thận ?
Wednesday, February 27, 2008
MP3 TIẾNG BALAN MỖI NGÀY 07 C201- C250
Posted by
khanhsvd
at
2:08 AM
Labels: LUYỆN NGHE ĐÀM THỌAI
Subscribe to:
Post Comments (Atom)

No comments:
Post a Comment