Wednesday, February 27, 2008

MP3 TIẾNG BALAN MỖI NGÀY 07 C201- C250



201 On chodzi z nią do kina w każdą sobotę. /
Trong mỗi ngày thứ 7, anh ta đi xem xinê với cô ấy.

202 Czy ją kochasz? /
Có phải anh ta yêu cô ấy không ?

203 To jest dla nas. /
Cái này dành cho chúng ta.

204 Chodź z nami! /
Hãy đến với chúng tôi!

205 On rozmawia z nią o nas. /
Anh ta nói chuyện với cô ấy về chúng tôi.

206 Kto nas lubi? /
Ai thích chúng tôi ?

207 Kto nas nie kocha? /
Ai không yêu chúng tôi ?

208 My was lubimy. /
Chúng tôi thích các anh.

209 Oni was nie lubią. /
Họ không thích các bạn.

210 To jest dla nich. /
Cái này dành cho họ.

211 Kto ich lubi? /
Ai thích họ ?

212 Kto idzie z nimi do kina? /
Ai đi xem xinê với họ ?

213 On chce z nimi pracować. /
Anh ấy muốn làm việc với họ.

214 Spojrzeliśmy na nich. /
Chúng tôi đã nhìn họ.

215 Będę szczęśliwy. /
Tôi sẽ hạnh phúc.

216 Będę żeglarzem. /
Tôi sẽ là thủy thủ.

217 Będę dobrym stolarzem. /
Tôi sẽ là thợ mộc tốt.

218 Będziesz moim mężem. /
Anh là người chồng tốt của tôi.

219 Będziesz jej sąsiadem. /
Anh sẽ là người hang xóm của cô ta.

220 Będziesz ich nauczycielem. /
Anh sẽ là thầy giáo của họ.

221 On będzie piłkarzem. /
Anh ta sẽ trở Thant cầu thủ.

222 On będzie żołnierzem. /
Anh ấy sẽ trở thành người lính.

223 On będzie moim przyjacielem. /
Anh ấy sẽ trở Thant bạn của tôi.

224 Ona będzie moją dziewczyną. /
Cô ấy sẽ là bạn gái của tôi.

225 Ona będzie piękną kobietą. /
Cô ấy sẽ là một người phụ nữ đẹp.

226 Ona będzie głodna. /
Cô ấy sẽ đói bụng.

227 Jutro będzie sobota. /
Ngày mai sẽ là ngày thứ 7.

228 Będzie zimno. /
trời sẽ lạnh.

229 To będzie trudne. /
Điều này sẽ trở nên khó khăn.

230 Będziemy krawcami. /
Chúng tôi sẽ trở thành thợ may.

231 Będziemy dobrymi przyjaciółmi. /
Chúng tôi sẽ trở thành người bạn tốt.

232 Będziemy smutni. /
Chúng tôi sẽ buồn.

233 Będziecie naszymi przyjaciółmi. /
Các anh sẽ là bạn của chúng tôi.

234 Będziecie dobrymi kierowcami. /
Các bạn sẽ là những người tài xế giỏi.

235 Będziecie ich sąsiadami. /
Các anh sẽ là những ngừơi hàng xóm của họ.

236 Oni będą naszymi nauczycielami./
Họ sẽ trở thành thầy giáo của chúng tôi.

237 One będą dobrymi kucharkami. /
Họ sẽ trở thành những bà nấu ăn ngon.

238 Oni będą dobrymi mężami. /
Họ sẽ trở thành những người chồng tốt.

239 Czy ja będę twoim przyjacielem? /
Có phải tôi sẽ là bạn của anh không ?

240 Czy będziesz jej chłopakiem? /
Có phải anh sẽ là bạn trai của cô ấy không ?

241 Czy będziesz jego sąsiadem? /
Có phải bạn là hàng xóm của anh ấy không ?

242 Czy będziesz moim przyjacielem? /
Có phải anh là bạn của tôi không ?

243 Kiedy będziesz w Anglii? /
Khi nào bạn sẽ đến nước Anh ?

244 O której godzinie będziesz głodny? /
Mấy giờ bạn sẽ đói bụng ?

245 Czy on będzie dobrym studentem? /
Có phải anh ấy là một sinh viên giỏi ?

246 Kiedy on będzie szczęśliwy?/
Khi nào anh ấy sẽ hạnh phúc ?

247 Dlaczego on będzie smutny?
Tại Sao anh ấy sẽ buồn ?

248 Czy ona będzie brzydka? /
Có phải cô ta sẽ trở nên xấu xí ?

249 Czy ona będzie zainteresowana fizyką? /
Có phải cô ta sẽ tych thú môn vật lý ?

250 Kiedy ona będzie ostrożna? /
Khi nào cô ấy sẽ cẩn thận ?

No comments: